Dự án sân bay Long Thành và giá đất bồi thường bạn cần biết.
Là một dự án xây dựng sân bay quốc tế lớn trong nước, dự án sân bay quốc tế Long Thành thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai được dự kiến sẽ khánh thành năm 2025, được xem sẽ là sân bay lớn nhất tại Việt Nam trong tương lai với công suất lên đến 100 triệu hành khách/ năm. Tuy nhiên, hiện nay vấn đề được người dân nơi dự án được xây dựng này quan tâm đó là việc thu hồi đất và giá trị bồi thường tương xứng với từng khu vực.
Dự án sân bay quốc tế lớn nhất cả nước
Nhận thấy được tầm quan trọng và nhu cầu cần phải có một sân bay quy mô lớn, Đồng Nai có một vị trí rất thuận lợi để xây dựng một Cảng trung chuyển hàng không đi các nước và nội địa. Theo dự kiến, khi sân bay đi vào hoạt động thì sân bay Long Thành sẽ đảm nhiệm 80% tổng lượng khách quốc tế bao, tính luôn cả khách quá cảnh trên các chuyến bay quốc tế và 20% khách quốc nội.
Xem thêm: Những điều cần biết khi tiến hành hợp đồng đặt cọc mua đất nền
Dự án sân bay Long Thành sẽ được xây dựng với công suất thiết kế 100 triệu hành khách và 5 triệu tấn hàng hóa mỗi năm, với 3 giai đoạn xây dựng. Theo đó, tổng mức đầu tư khai toán cho toàn bộ 3 giai đoạn của dự án này là 336.600 tỉ đồng (tương đương 16,03 tỷ đô la Mỹ - áp dụng đơn giá của năm 2014).
Hiện nay, công tác thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho dân ở đây đang được gấp rút thực hiện vào quý 2/2021. Tuy nhiên, tỉnh Đồng Nai cũng đang gặp một số khó khăn trong việc đo đạc, kiểm đếm tại thực địa do hình thể của thửa đất trong hồ sơ cấp giấp và hiện trạng có sự thay đổi.
Các mức giá bồi thường khi thu hồi đất
Theo quyết định 1214/QĐ-UBND ngày 17/4 của UBND tỉnh Đồng Nai, mức bồi thường cụ thể như sau:
1. Đất ở nông thôn Hương lộ 10 tại xã Bình Sơn (đoạn qua xã Cẩm Đường, từ giáp ranh giới xã Suối Trầu đến giáp ranh giới huyện Cẩm Mỹ).
- Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất): 5.106.000 đồng/m2.
- Vị trí 2 (đường nhựa, bê tông): 2.545.000 đồng/m2.
- Vị trí 2 (đường đất): 2.241.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông): 1.980.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 (đường đất): 1.710.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông): 1.639.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường đất): 1.459.000 đồng/m2.
2. Đất ở nông thôn Hương lộ 10 tại xã Bình Sơn (Đoạn từ ranh giới nông trường Cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ))
- Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất): 4.591.000 đồng/m2.
- Vị trí 2 (đường nhựa, bê tông): 2.300.000 đồng/m2.
- Vị trí 2 (đường đất): 2.049.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông): 1.800.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 (đường đất): 1.606.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông): 1.577.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường đất): 1.464.000 đồng/m2.
3. Đất ở nông thôn Hương lộ 10 tại xã Bình Sơn (Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn)
- Vị trí 3 tiếp giáp đường dẫn từ Hương lộ 10 đi qua UBND xã Suối Trầu cũ đến hết ranh sân bay (đường nhựa): 2.277.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 tiếp giáp đường dẫn từ Hương lộ 10 đi qua UBND xã Suối Trầu cũ đến hết ranh sân bay (đường đất): 2.083.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 tiếp giáp đường từ ngã 3 UBND xã Suối Trầu cũ đi đường khu khai thác đá xã Long An (từ đầu ngã 3 vào 2km): 2.083.000 đồng/m2.
4. Đất ở nông thôn Hương lộ 10 tại xã Bình Sơn (Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn)
- Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông): 1.800.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 (đường đất): 1.606.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông): 1.577.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường đất: 1.464.000 đồng/m2.
5. Đất ở nông thôn đường vào UBND xã Bàu Cạn (Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn))
- Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông): 2.271.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 (đường đất): 1.956.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông): 1.609.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường đất): 1.434.000 đồng/m2.
6. Đất ở nông thôn đường vào UBND xã Bàu Cạn (Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn)
- Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông): 1.800.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 (đường đất): 1.606.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông): 1.577.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (đường đất): 1.464.000 đồng/m2.
7. Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm (bao gồm đất trồng lúa), cây lâu năm thuộc đường nhóm 2 (Hương Lộ 10, đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn)
- Vị trí 3 tiếp giáp đường dẫn từ Hương lộ 10 đi qua UBND xã Suối Trầu cũ đến hết ranh sân bay: 215.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 tiếp giáp đường từ ngã 3 UBND xã Suối Trầu cũ đi đường khu khai thác đá xã Long An (từ đầu ngã 3 vào 2km): 215.000 đồng/m2.
8. Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm (bao gồm đất trồng lúa), cây lâu năm thuộc đường nhóm 2 (Hương Lộ 10 (đoạn qua xã Bình Sơn) và đường vào UBND xã Bàu Cạn)
- Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - Vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất): 360.000 đồng/m2.
- Vị trí 2: 210.000 đồng/m2.
- Vị trí 3: 190.000 đồng/m2.
- Vị trí 4: 180.000 đồng/m2.
9. Đất rừng trồng sản xuất thuộc đường nhóm 2 (Hương Lộ 10 (đoạn qua xã Bình Sơn) và đường vào UBND xã Bàu Cạn)
- Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - Vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất): 338.000 đồng/m2.
- Vị trí 2: 203.000 đồng/m2.
- Vị trí 3: 183.000 đồng/m2.
- Vị trí 4: 161.000 đồng/m2.
10. Đất nuôi trồng thủy sản thuộc đường nhóm 2 (Hương Lộ 10 (đoạn qua xã Bình Sơn) và đường vào UBND xã Bàu Cạn)
- Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - Vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất): 338.000 đồng/m2.
- Vị trí 2: 203.000 đồng/m2.
- Vị trí 3: 183.000 đồng/m2.
- Vị trí 4: 161.000 đồng/m2.
- Mẫu biên bản bàn giao mặt bằng cho thuê chuẩn mới nhất năm 2024
- Những điều cần biết về hợp đồng thuê mặt bằng kinh doanh
- Sang nhượng mặt bằng cho thuê cần những thủ tục gì?
- Vấn đề cần lưu tâm khi chuyển nhượng nhà xưởng trên đất thuê
- Có được cho thuê nhà xưởng dư thừa không? Lưu ý khi cho thuê lại kho xưởng